Trường · 4 năm · công lập

Jackson State University

Jackson, Mississippi · vùng Jackson, MS

38
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.339 người tốt nghiệp, mọi ngành
93%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$46.352
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $11.965, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
213 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 54 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 37 tốt nghiệp1137cử nhân, thạc sĩ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01thạc sĩ, tiến sĩ · 10 tốt nghiệp810thạc sĩ, tiến sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 21 tốt nghiệp421cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 115 tốt nghiệp3115cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 63 tốt nghiệp263cử nhân, thạc sĩ
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân · 82 tốt nghiệp182cử nhân
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 49 tốt nghiệp149thạc sĩ, tiến sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 31 tốt nghiệp131cử nhân, thạc sĩ
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp127cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân · 21 tốt nghiệp121cử nhân
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân · 13 tốt nghiệp113cử nhân
Public AdministrationHành chính công · CIP 44.04thạc sĩ, tiến sĩ · 13 tốt nghiệp113thạc sĩ, tiến sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71chứng chỉ · 9 tốt nghiệp19chứng chỉ
City/Urban, Community, and Regional PlanningQuy hoạch đô thị & vùng · CIP 04.03thạc sĩ, tiến sĩ · 8 tốt nghiệp18thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering, OtherKỹ thuật (khác) · CIP 14.99thạc sĩ · 1 tốt nghiệp11thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận93%
SAT Đọc–Viết 25–75%430–550
SAT Toán 25–75%390–520
ACT 25–75%15–20
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 162%
Tốt nghiệp ≈6 năm35%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$11.965
Ăn ở, ký túc xá$14.341
Sách vở và chi khác$20.046
Tổng một năm$46.352
Bốn năm$185.408

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Mississippi →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu