Trường · 4 năm · tư thục

Iona University

New Rochelle, New York · vùng New York–Newark–Jersey City, NY–NJ

23
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 951 người tốt nghiệp, mọi ngành
87%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$68.930
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $47.260, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
95 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 39 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 196 tốt nghiệp4196cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 90 tốt nghiệp390cử nhân, thạc sĩ
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09thạc sĩ · 13 tốt nghiệp313thạc sĩ
International BusinessKinh doanh quốc tế · CIP 52.11cử nhân · 10 tốt nghiệp310cử nhân
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 34 tốt nghiệp234cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15cử nhân, thạc sĩ · 30 tốt nghiệp230cử nhân, thạc sĩ
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp219cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 53 tốt nghiệp153cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 14 tốt nghiệp114cử nhân
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 9 tốt nghiệp19cử nhân
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01chứng chỉ · 4 tốt nghiệp14chứng chỉ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 64 tốt nghiệp064cử nhân, thạc sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân, thạc sĩ · 57 tốt nghiệp057cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 54 tốt nghiệp054cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 42 tốt nghiệp042cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận87%
SAT Đọc–Viết 25–75%570–650
SAT Toán 25–75%540–650
ACT 25–75%24–29
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 177%
Tốt nghiệp ≈6 năm57%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$47.260
Ăn ở, ký túc xá$18.820
Sách vở và chi khác$2.850
Tổng một năm$68.930
Bốn năm$275.720

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở New York →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu