Trường · 4 năm · công lập

Indiana University-Northwest

Gary, Indiana · vùng Chicago–Naperville–Elgin, IL–IN

3
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 580 người tốt nghiệp, mọi ngành
73%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$39.685
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $22.811, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
14 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 34 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 18 tốt nghiệp218cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cao đẳng, cử nhân · 18 tốt nghiệp118cao đẳng, cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 78 tốt nghiệp078cử nhân, thạc sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân, thạc sĩ · 67 tốt nghiệp067cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 64 tốt nghiệp064cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 45 tốt nghiệp045cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, cử nhân · 45 tốt nghiệp045cao đẳng, cử nhân
Dental Support Services and Allied ProfessionsDịch vụ hỗ trợ nha khoa · CIP 51.06cử nhân · 27 tốt nghiệp027cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 20 tốt nghiệp020cử nhân, thạc sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân · 20 tốt nghiệp020cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 20 tốt nghiệp020cử nhân, thạc sĩ
Public AdministrationHành chính công · CIP 44.04cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp019cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp015cử nhân, thạc sĩ
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp014cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận73%
SAT Đọc–Viết 25–75%460–600
SAT Toán 25–75%450–580
ACT 25–75%18–26
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 171%
Tốt nghiệp ≈6 năm38%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$22.811
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một năm$39.685
Bốn năm$158.740

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Indiana →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu