Trường · 4 năm · công lập

Indiana University-Bloomington

Bloomington, Indiana · vùng Bloomington, IN

1.951
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 20.593 người tốt nghiệp, mọi ngành
78%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$60.349
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $41.891, chưa trừ học bổng
10%
sinh viên quốc tế
4.984 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 106 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 8.459 tốt nghiệp3648.459cử nhân
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 3.769 tốt nghiệp3513.769cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 416 tốt nghiệp233416cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computational ScienceKhoa học tính toán · CIP 30.30cử nhân, thạc sĩ · 306 tốt nghiệp193306cử nhân, thạc sĩ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 435 tốt nghiệp137435cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 139 tốt nghiệp65139thạc sĩ
Human Computer InteractionTương tác người - máy (HCI) · CIP 30.31thạc sĩ · 51 tốt nghiệp4851thạc sĩ
Public AdministrationHành chính công · CIP 44.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 600 tốt nghiệp44600cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ, tiến sĩ · 50 tốt nghiệp4150thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 334 tốt nghiệp37334cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 80 tốt nghiệp3380cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 94 tốt nghiệp2994cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
LawLuật · CIP 22.01chứng chỉ · 164 tốt nghiệp25164chứng chỉ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 97 tốt nghiệp2497cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03thạc sĩ · 74 tốt nghiệp2474thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận78%
SAT Đọc–Viết 25–75%590–690
SAT Toán 25–75%580–710
ACT 25–75%27–33
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 191%
Tốt nghiệp ≈6 năm81%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$41.891
Ăn ở, ký túc xá$13.984
Sách vở và chi khác$4.474
Tổng một năm$60.349
Bốn năm$241.396

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Indiana →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu