Trường · 4 năm · tư thục

Houston Christian University

Houston, Texas · vùng Houston–Pasadena–The Woodlands, TX

54
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 966 người tốt nghiệp, mọi ngành
84%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$58.132
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $39.430, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
197 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 56 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 96 tốt nghiệp1596cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 11 tốt nghiệp911thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ, tiến sĩ · 142 tốt nghiệp5142thạc sĩ, tiến sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 69 tốt nghiệp469cử nhân, thạc sĩ
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 44 tốt nghiệp344cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 109 tốt nghiệp2109cử nhân, thạc sĩ
Multi-/Interdisciplinary Studies, GeneralLiên ngành đại cương · CIP 30.00cử nhân · 52 tốt nghiệp252cử nhân
Film/Video and Photographic ArtsĐiện ảnh, video & nhiếp ảnh · CIP 50.06cử nhân, thạc sĩ · 12 tốt nghiệp212cử nhân, thạc sĩ
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 6 tốt nghiệp26cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 63 tốt nghiệp163cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 37 tốt nghiệp137cử nhân
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 28 tốt nghiệp128thạc sĩ, tiến sĩ
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân, thạc sĩ · 17 tốt nghiệp117cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 16 tốt nghiệp116cử nhân, thạc sĩ
Non-Professional Legal StudiesNghiên cứu pháp lý (không đào tạo hành nghề luật) · CIP 22.00cử nhân · 15 tốt nghiệp115cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận84%
SAT Đọc–Viết 25–75%500–600
SAT Toán 25–75%490–590
ACT 25–75%17–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 169%
Tốt nghiệp ≈6 năm49%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$39.430
Ăn ở, ký túc xá$12.928
Sách vở và chi khác$5.774
Tổng một năm$58.132
Bốn năm$232.528

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu