Trường · 4 năm · tư thục

Hood College

Frederick, Maryland · vùng Washington–Arlington–Alexandria, DC–VA–MD–WV

86
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 592 người tốt nghiệp, mọi ngành
78%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$69.114
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $47.700, chưa trừ học bổng
7%
sinh viên quốc tế
149 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 43 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 44 tốt nghiệp3644thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01thạc sĩ · 22 tốt nghiệp1922thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ · 36 tốt nghiệp1736cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 42 tốt nghiệp342cử nhân, thạc sĩ
Biomathematics, Bioinformatics, and Computational BiologyToán sinh học, tin sinh học & sinh học tính toán · CIP 26.11thạc sĩ · 6 tốt nghiệp36thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 65 tốt nghiệp265cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01thạc sĩ · 8 tốt nghiệp28thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 46 tốt nghiệp146thạc sĩ
International/Globalization StudiesNghiên cứu toàn cầu hoá · CIP 30.20cử nhân · 5 tốt nghiệp15cử nhân
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 4 tốt nghiệp14cử nhân
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 2 tốt nghiệp12cử nhân
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 78 tốt nghiệp078thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 46 tốt nghiệp046cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 20 tốt nghiệp020cử nhân
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09cử nhân · 19 tốt nghiệp019cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận78%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 168%
Tốt nghiệp ≈6 năm61%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$47.700
Ăn ở, ký túc xá$16.200
Sách vở và chi khác$5.214
Tổng một năm$69.114
Bốn năm$276.456

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Maryland →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu