Trường · 4 năm · công lập

Grambling State University

Grambling, Louisiana · vùng Ruston, LA

17
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 819 người tốt nghiệp, mọi ngành
45%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$34.686
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $16.706, chưa trừ học bổng
7%
sinh viên quốc tế
369 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 33 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 48 tốt nghiệp348cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 10 tốt nghiệp210cử nhân
Public AdministrationHành chính công · CIP 44.04thạc sĩ · 8 tốt nghiệp28thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 53 tốt nghiệp153cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 46 tốt nghiệp146cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 40 tốt nghiệp140cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 22 tốt nghiệp122cử nhân
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân · 16 tốt nghiệp116cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 16 tốt nghiệp116cử nhân, thạc sĩ
Education, OtherGiáo dục (khác) · CIP 13.99thạc sĩ, tiến sĩ · 11 tốt nghiệp111thạc sĩ, tiến sĩ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân · 6 tốt nghiệp16cử nhân
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10thạc sĩ · 1 tốt nghiệp11thạc sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71chứng chỉ · 1 tốt nghiệp11chứng chỉ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 165 tốt nghiệp0165cử nhân, thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 75 tốt nghiệp075cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận45%
SAT Đọc–Viết 25–75%490–570
SAT Toán 25–75%430–510
ACT 25–75%15–19
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 166%
Tốt nghiệp ≈6 năm37%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$16.706
Ăn ở, ký túc xá$10.990
Sách vở và chi khác$6.990
Tổng một năm$34.686
Bốn năm$138.744

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Louisiana →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu