32
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 580 người tốt nghiệp, mọi ngành
82%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$44.180
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $31.200, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
100 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 47 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 60 tốt nghiệp1560cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 90 tốt nghiệp490cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Missions/Missionary Studies and MissiologyTruyền giáo học · CIP 39.03cử nhân, thạc sĩ · 6 tốt nghiệp26cử nhân, thạc sĩ
Pastoral Counseling and Specialized MinistriesTham vấn mục vụ & thừa tác chuyên biệt · CIP 39.07cử nhân, thạc sĩ · 48 tốt nghiệp148cử nhân, thạc sĩ
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12cử nhân · 5 tốt nghiệp15cử nhân
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 38 tốt nghiệp038thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 36 tốt nghiệp036cao đẳng, cử nhân
Bible/Biblical StudiesNghiên cứu Kinh Thánh · CIP 39.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp022cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 21 tốt nghiệp021cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân · 20 tốt nghiệp020cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 18 tốt nghiệp018cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận82%
SAT Đọc–Viết 25–75%510–610
SAT Toán 25–75%490–590
ACT 25–75%21–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 177%
Tốt nghiệp ≈6 năm66%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$31.200
Ăn ở, ký túc xá$10.980
Sách vở và chi khác$2.000
Tổng một năm$44.180
Bốn năm$176.720
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu