313
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.281 người tốt nghiệp, mọi ngành
48%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$28.740
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $12.004, chưa trừ học bổng
14%
sinh viên quốc tế
627 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 39 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ · 159 tốt nghiệp118159cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 64 tốt nghiệp6264thạc sĩ
Medical Illustration and InformaticsMinh hoạ y khoa & tin học y tế · CIP 51.27cử nhân, thạc sĩ · 60 tốt nghiệp5960cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 52 tốt nghiệp3952thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 130 tốt nghiệp12130cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 30 tốt nghiệp430cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 52 tốt nghiệp352cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 38 tốt nghiệp238cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 31 tốt nghiệp231cử nhân, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23thạc sĩ · 40 tốt nghiệp140thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 26 tốt nghiệp126cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận48%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 156%
Tốt nghiệp ≈6 năm21%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$12.004
Ăn ở, ký túc xá$11.736
Sách vở và chi khác$5.000
Tổng một năm$28.740
Bốn năm$114.960
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu