Trường · 4 năm · tư thục

Georgetown University

Washington, District of Columbia · vùng Washington–Arlington–Alexandria, DC–VA–MD–WV

1.566
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 7.622 người tốt nghiệp, mọi ngành
13%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$92.563
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $68.017, chưa trừ học bổng
16%
sinh viên quốc tế
3.299 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 79 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ, tiến sĩ · 744 tốt nghiệp487744thạc sĩ, tiến sĩ
International Relations and National Security StudiesQuan hệ quốc tế & an ninh quốc gia · CIP 45.09cử nhân, thạc sĩ · 597 tốt nghiệp163597cử nhân, thạc sĩ
Social Sciences, GeneralKhoa học xã hội · CIP 45.01cử nhân, thạc sĩ · 287 tốt nghiệp115287cử nhân, thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 237 tốt nghiệp98237cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computational ScienceKhoa học tính toán · CIP 30.30thạc sĩ · 128 tốt nghiệp86128thạc sĩ
LawLuật · CIP 22.01chứng chỉ · 703 tốt nghiệp57703chứng chỉ
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09cử nhân, thạc sĩ · 173 tốt nghiệp52173cử nhân, thạc sĩ
Area StudiesNghiên cứu khu vực · CIP 05.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 142 tốt nghiệp39142cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 89 tốt nghiệp3389cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07thạc sĩ · 62 tốt nghiệp3062thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 184 tốt nghiệp27184thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 429 tốt nghiệp23429cử nhân, thạc sĩ
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 254 tốt nghiệp23254cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 378 tốt nghiệp22378cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 399 tốt nghiệp21399cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận13%
SAT Đọc–Viết 25–75%700–770
SAT Toán 25–75%690–780
ACT 25–75%31–35
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 197%
Tốt nghiệp ≈6 năm96%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$68.017
Ăn ở, ký túc xá$20.596
Sách vở và chi khác$3.950
Tổng một năm$92.563
Bốn năm$370.252

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở District of Columbia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu