1.626
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 11.076 người tốt nghiệp, mọi ngành
88%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$59.368
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $38.688, chưa trừ học bổng
11%
sinh viên quốc tế
4.259 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 115 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.385 tốt nghiệp4261.385cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08thạc sĩ · 402 tốt nghiệp311402thạc sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân, thạc sĩ · 1.128 tốt nghiệp1131.128cử nhân, thạc sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ · 159 tốt nghiệp52159cử nhân, thạc sĩ
Medical Illustration and InformaticsMinh hoạ y khoa & tin học y tế · CIP 51.27cử nhân, thạc sĩ · 101 tốt nghiệp50101cử nhân, thạc sĩ
International Relations and National Security StudiesQuan hệ quốc tế & an ninh quốc gia · CIP 45.09cử nhân, thạc sĩ · 252 tốt nghiệp47252cử nhân, thạc sĩ
Peace Studies and Conflict ResolutionNghiên cứu hoà bình & giải quyết xung đột · CIP 30.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 112 tốt nghiệp33112cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 130 tốt nghiệp24130cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 157 tốt nghiệp23157cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mathematics and Computer ScienceToán & khoa học máy tính · CIP 30.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 99 tốt nghiệp2399cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 86 tốt nghiệp2286cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 154 tốt nghiệp19154cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận88%
SAT Đọc–Viết 25–75%580–680
SAT Toán 25–75%580–680
ACT 25–75%25–30
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 186%
Tốt nghiệp ≈6 năm71%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$38.688
Ăn ở, ký túc xá$15.725
Sách vở và chi khác$4.955
Tổng một năm$59.368
Bốn năm$237.472
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu