Trường · 4 năm · tư thục

Gallaudet University

Washington, District of Columbia · vùng Washington–Arlington–Alexandria, DC–VA–MD–WV

17
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 374 người tốt nghiệp, mọi ngành
58%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$42.746
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $19.654, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
56 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 34 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp415cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 26 tốt nghiệp326cử nhân, thạc sĩ
Ethnic, Cultural Minority, Gender, and Group StudiesNghiên cứu sắc tộc, giới & nhóm xã hội · CIP 05.02cử nhân, thạc sĩ · 34 tốt nghiệp234cử nhân, thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 28 tốt nghiệp228cử nhân, thạc sĩ
American Sign LanguageNgôn ngữ ký hiệu Mỹ (ASL) · CIP 16.16cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 55 tốt nghiệp155cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02thạc sĩ, tiến sĩ · 43 tốt nghiệp143thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 35 tốt nghiệp135cử nhân, thạc sĩ
Visual and Performing Arts, GeneralNghệ thuật thị giác & biểu diễn · CIP 50.01cử nhân · 10 tốt nghiệp110cử nhân
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06thạc sĩ · 5 tốt nghiệp15thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 3 tốt nghiệp13cử nhân
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 14 tốt nghiệp014cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28tiến sĩ · 9 tốt nghiệp09tiến sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận58%
SAT Đọc–Viết 25–75%380–502
SAT Toán 25–75%400–520
ACT 25–75%14–17
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 171%
Tốt nghiệp ≈6 năm44%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$19.654
Ăn ở, ký túc xá$15.892
Sách vở và chi khác$7.200
Tổng một năm$42.746
Bốn năm$170.984

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở District of Columbia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu