Trường · 4 năm · tư thục

Freed-Hardeman University

Henderson, Tennessee · vùng Jackson, TN

1
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 506 người tốt nghiệp, mọi ngành
60%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$39.410
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $25.620, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
0 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 43 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 19 tốt nghiệp119cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 47 tốt nghiệp047cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 40 tốt nghiệp040cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 31 tốt nghiệp031cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 30 tốt nghiệp030cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 24 tốt nghiệp024thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp024cử nhân, thạc sĩ
Bible/Biblical StudiesNghiên cứu Kinh Thánh · CIP 39.02cử nhân, thạc sĩ · 23 tốt nghiệp023cử nhân, thạc sĩ
Film/Video and Photographic ArtsĐiện ảnh, video & nhiếp ảnh · CIP 50.06cử nhân · 21 tốt nghiệp021cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân, thạc sĩ · 20 tốt nghiệp020cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 18 tốt nghiệp018cử nhân
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 16 tốt nghiệp016thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 16 tốt nghiệp016cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 15 tốt nghiệp015cao đẳng
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận60%
SAT Đọc–Viết 25–75%481–549
SAT Toán 25–75%471–538
ACT 25–75%19–26
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 186%
Tốt nghiệp ≈6 năm70%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$25.620
Ăn ở, ký túc xá$8.740
Sách vở và chi khác$5.050
Tổng một năm$39.410
Bốn năm$157.640

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Tennessee →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu