Trường · 4 năm · tư thục

Eastern Mennonite University

Harrisonburg, Virginia · vùng Harrisonburg, VA

17
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 350 người tốt nghiệp, mọi ngành
100%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$61.110
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $43.920, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
72 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 42 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Peace Studies and Conflict ResolutionNghiên cứu hoà bình & giải quyết xung đột · CIP 30.05cử nhân, thạc sĩ · 12 tốt nghiệp612cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cao đẳng, cử nhân · 16 tốt nghiệp216cao đẳng, cử nhân
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01cử nhân · 13 tốt nghiệp213cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 66 tốt nghiệp166cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 14 tốt nghiệp114thạc sĩ
Dispute ResolutionGiải quyết tranh chấp · CIP 30.28thạc sĩ · 9 tốt nghiệp19thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân · 9 tốt nghiệp19cử nhân
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06thạc sĩ · 7 tốt nghiệp17thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 5 tốt nghiệp15cử nhân
International BusinessKinh doanh quốc tế · CIP 52.11cử nhân · 1 tốt nghiệp11cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp027cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Social and Philosophical Foundations of EducationNền tảng xã hội & triết học giáo dục · CIP 13.09chứng chỉ · 24 tốt nghiệp024chứng chỉ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12chứng chỉ · 23 tốt nghiệp023chứng chỉ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận100%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 176%
Tốt nghiệp ≈6 năm63%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$43.920
Ăn ở, ký túc xá$13.170
Sách vở và chi khác$4.020
Tổng một năm$61.110
Bốn năm$244.440

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Virginia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu