40
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 727 người tốt nghiệp, mọi ngành
58%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$32.280
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $17.842, chưa trừ học bổng
7%
sinh viên quốc tế
238 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 36 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 39 tốt nghiệp1039cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 54 tốt nghiệp954cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 46 tốt nghiệp446cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 116 tốt nghiệp3116cử nhân, thạc sĩ
Entrepreneurial and Small Business OperationsKhởi nghiệp & kinh doanh nhỏ · CIP 52.07chứng chỉ · 8 tốt nghiệp28chứng chỉ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 34 tốt nghiệp134cử nhân, thạc sĩ
Human Services, GeneralDịch vụ nhân sinh · CIP 44.00cử nhân, thạc sĩ · 32 tốt nghiệp132cử nhân, thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp113cử nhân, thạc sĩ
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 12 tốt nghiệp112thạc sĩ
Environmental/Natural Resources Management and PolicyQuản lý & chính sách môi trường · CIP 03.02thạc sĩ · 8 tốt nghiệp18thạc sĩ
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10chứng chỉ · 6 tốt nghiệp16chứng chỉ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 3 tốt nghiệp13thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận58%
SAT Đọc–Viết 25–75%460–560
SAT Toán 25–75%440–560
ACT 25–75%17–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 161%
Tốt nghiệp ≈6 năm28%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$17.842
Ăn ở, ký túc xá$8.516
Sách vở và chi khác$5.922
Tổng một năm$32.280
Bốn năm$129.120
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu