Trường · 4 năm · tư thục

Dickinson College

Carlisle, Pennsylvania · vùng Harrisburg–Carlisle, PA

76
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 604 người tốt nghiệp, mọi ngành
42%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$86.092
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $65.650, chưa trừ học bổng
13%
sinh viên quốc tế
296 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 35 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 35 tốt nghiệp2035cử nhân
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71cử nhân · 33 tốt nghiệp1533cử nhân
International BusinessKinh doanh quốc tế · CIP 52.11cử nhân · 64 tốt nghiệp1264cử nhân
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 42 tốt nghiệp442cử nhân
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân · 30 tốt nghiệp430cử nhân
Neurobiology and NeurosciencesSinh học thần kinh & khoa học thần kinh · CIP 26.15cử nhân · 20 tốt nghiệp420cử nhân
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân · 10 tốt nghiệp310cử nhân
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân · 43 tốt nghiệp243cử nhân
Area StudiesNghiên cứu khu vực · CIP 05.01cử nhân · 39 tốt nghiệp239cử nhân
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân · 17 tốt nghiệp217cử nhân
Social and Philosophical Foundations of EducationNền tảng xã hội & triết học giáo dục · CIP 13.09cử nhân · 15 tốt nghiệp215cử nhân
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân · 13 tốt nghiệp213cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 33 tốt nghiệp133cử nhân
PhilosophyTriết học · CIP 38.01cử nhân · 8 tốt nghiệp18cử nhân
ArcheologyKhảo cổ học · CIP 45.03cử nhân · 8 tốt nghiệp18cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận42%
SAT Đọc–Viết 25–75%670–740
SAT Toán 25–75%640–720
ACT 25–75%30–33
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 192%
Tốt nghiệp ≈6 năm84%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$65.650
Ăn ở, ký túc xá$17.100
Sách vở và chi khác$3.342
Tổng một năm$86.092
Bốn năm$344.368

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu