0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 842 người tốt nghiệp, mọi ngành
77%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$65.562
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $46.800, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
7 người
Ngành có người tốt nghiệp
15 trong 45 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 132 tốt nghiệp0132cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 97 tốt nghiệp097cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 73 tốt nghiệp073thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 53 tốt nghiệp053cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 37 tốt nghiệp037cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 27 tốt nghiệp027cử nhân
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp027cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 26 tốt nghiệp026cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23chứng chỉ · 26 tốt nghiệp026chứng chỉ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 25 tốt nghiệp025cử nhân
Drama/Theatre Arts and StagecraftSân khấu & kỹ thuật sân khấu · CIP 50.05cử nhân · 24 tốt nghiệp024cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận77%
SAT Đọc–Viết 25–75%550–640
SAT Toán 25–75%540–620
ACT 25–75%27–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 183%
Tốt nghiệp ≈6 năm68%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$46.800
Ăn ở, ký túc xá$13.800
Sách vở và chi khác$4.962
Tổng một năm$65.562
Bốn năm$262.248
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Pennsylvania →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu