48
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.325 người tốt nghiệp, mọi ngành
98%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$41.590
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $24.466, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
144 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 26 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 317 tốt nghiệp10317cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 108 tốt nghiệp7108cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 38 tốt nghiệp738cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 59 tốt nghiệp559cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 176 tốt nghiệp3176cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 87 tốt nghiệp287cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 60 tốt nghiệp260cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 49 tốt nghiệp249cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Computer Systems Networking and TelecommunicationsMạng máy tính & viễn thông · CIP 11.09cao đẳng, cử nhân · 20 tốt nghiệp220cao đẳng, cử nhân
Bilingual, Multilingual, and Multicultural EducationGiáo dục song ngữ & đa văn hoá · CIP 13.02cử nhân, thạc sĩ · 142 tốt nghiệp1142cử nhân, thạc sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cao đẳng, cử nhân · 52 tốt nghiệp152cao đẳng, cử nhân
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 34 tốt nghiệp134cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15cử nhân · 31 tốt nghiệp131cử nhân
Biology/Biotechnology Technologies/TechniciansCông nghệ sinh học ứng dụng · CIP 41.01cử nhân · 9 tốt nghiệp19cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận98%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 182%
Tốt nghiệp ≈6 năm48%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$24.466
Ăn ở, ký túc xá$12.928
Sách vở và chi khác$4.196
Tổng một năm$41.590
Bốn năm$166.360
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu