13
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 827 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$24.595
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $10.656, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
63 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 26 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 83 tốt nghiệp283cử nhân
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 16 tốt nghiệp216cử nhân
Multi-/Interdisciplinary Studies, GeneralLiên ngành đại cương · CIP 30.00cử nhân · 13 tốt nghiệp213cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân · 147 tốt nghiệp1147cao đẳng, cử nhân
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12cử nhân · 11 tốt nghiệp111cử nhân
Geography and Environmental StudiesĐịa lý & nghiên cứu môi trường · CIP 30.44cử nhân · 6 tốt nghiệp16cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 128 tốt nghiệp0128cao đẳng
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 67 tốt nghiệp067cử nhân
Practical Nursing, Vocational Nursing and Nursing AssistantsĐiều dưỡng thực hành & trợ tá điều dưỡng · CIP 51.39chứng chỉ · 35 tốt nghiệp035chứng chỉ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 34 tốt nghiệp034cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân · 33 tốt nghiệp033cao đẳng, cử nhân
Allied Health and Medical Assisting ServicesTrợ lý y khoa & dịch vụ y tế hỗ trợ · CIP 51.08cao đẳng · 32 tốt nghiệp032cao đẳng
Vào trường
Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 171%
Tốt nghiệp ≈6 năm25%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$10.656
Ăn ở, ký túc xá$10.419
Sách vở và chi khác$3.520
Tổng một năm$24.595
Bốn năm$98.380
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu