Trường · 4 năm · công lập

Dakota State University

Madison, South Dakota

62
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 716 người tốt nghiệp, mọi ngành
88%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$29.875
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $12.756, chưa trừ học bổng
7%
sinh viên quốc tế
279 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 22 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 89 tốt nghiệp3289cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 127 tốt nghiệp17127cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 201 tốt nghiệp4201cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biological and Biomedical Sciences, OtherSinh học & y sinh (khác) · CIP 26.99cử nhân · 14 tốt nghiệp414cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp241cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 11 tốt nghiệp211cử nhân
Computer Systems Networking and TelecommunicationsMạng máy tính & viễn thông · CIP 11.09chứng chỉ · 8 tốt nghiệp18chứng chỉ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 42 tốt nghiệp042cử nhân
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08cao đẳng, cử nhân · 36 tốt nghiệp036cao đẳng, cử nhân
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân · 34 tốt nghiệp034cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 30 tốt nghiệp030cao đẳng, cử nhân
Educational/Instructional Media DesignThiết kế học liệu & truyền thông giáo dục · CIP 13.05thạc sĩ · 19 tốt nghiệp019thạc sĩ
Medical Illustration and InformaticsMinh hoạ y khoa & tin học y tế · CIP 51.27cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 12 tốt nghiệp012cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cao đẳng, cử nhân · 11 tốt nghiệp011cao đẳng, cử nhân
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận88%
SAT Đọc–Viết 25–75%570–680
SAT Toán 25–75%620–760
ACT 25–75%20–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 175%
Tốt nghiệp ≈6 năm46%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$12.756
Ăn ở, ký túc xá$9.742
Sách vở và chi khác$7.377
Tổng một năm$29.875
Bốn năm$119.500

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở South Dakota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu