119
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.139 người tốt nghiệp, mọi ngành
58%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$45.378
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $15.402, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
477 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 52 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 437 tốt nghiệp22437cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 182 tốt nghiệp15182cử nhân
Film/Video and Photographic ArtsĐiện ảnh, video & nhiếp ảnh · CIP 50.06cử nhân, thạc sĩ · 122 tốt nghiệp12122cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 206 tốt nghiệp10206cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 290 tốt nghiệp4290cử nhân, thạc sĩ
Drama/Theatre Arts and StagecraftSân khấu & kỹ thuật sân khấu · CIP 50.05cử nhân, thạc sĩ · 55 tốt nghiệp455cử nhân, thạc sĩ
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân, thạc sĩ · 46 tốt nghiệp446cử nhân, thạc sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 91 tốt nghiệp391cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 57 tốt nghiệp357thạc sĩ
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân, thạc sĩ · 65 tốt nghiệp265cử nhân, thạc sĩ
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13cử nhân, thạc sĩ · 43 tốt nghiệp243cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận58%
SAT Đọc–Viết 25–75%460–660
SAT Toán 25–75%490–680
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 180%
Tốt nghiệp ≈6 năm55%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$15.402
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một năm$45.378
Bốn năm$181.512
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu