203
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 855 người tốt nghiệp, mọi ngành
67%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$46.220
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $27.840, chưa trừ học bổng
17%
sinh viên quốc tế
591 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 33 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 153 tốt nghiệp153153thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 82 tốt nghiệp1582cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 58 tốt nghiệp758cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 141 tốt nghiệp3141cao đẳng, cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 46 tốt nghiệp346cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân · 8 tốt nghiệp38cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 22 tốt nghiệp222cử nhân
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân · 7 tốt nghiệp17cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 6 tốt nghiệp16cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 6 tốt nghiệp16thạc sĩ
Social Sciences, GeneralKhoa học xã hội · CIP 45.01cao đẳng, cử nhân · 4 tốt nghiệp14cao đẳng, cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận67%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 159%
Tốt nghiệp ≈6 năm42%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$27.840
Ăn ở, ký túc xá$12.800
Sách vở và chi khác$5.580
Tổng một năm$46.220
Bốn năm$184.880
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu