Trường · 4 năm · công lập

Commonwealth University of Pennsylvania

Bloomsburg, Pennsylvania · vùng Bloomsburg–Berwick, PA

11
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.581 người tốt nghiệp, mọi ngành
93%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$39.278
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $22.870, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
67 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 53 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 379 tốt nghiệp4379cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 115 tốt nghiệp2115cử nhân, thạc sĩ
Health/Medical Preparatory ProgramsDự bị y khoa · CIP 51.11cử nhân · 120 tốt nghiệp1120cử nhân
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 77 tốt nghiệp177cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15cao đẳng, thạc sĩ · 73 tốt nghiệp173cao đẳng, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 55 tốt nghiệp155cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 13 tốt nghiệp113cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 242 tốt nghiệp0242cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 199 tốt nghiệp0199cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân · 142 tốt nghiệp0142cao đẳng, cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 117 tốt nghiệp0117cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 115 tốt nghiệp0115cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 84 tốt nghiệp084cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 78 tốt nghiệp078cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 77 tốt nghiệp077cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận93%
SAT Đọc–Viết 25–75%500–600
SAT Toán 25–75%490–590
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm54%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$22.870
Ăn ở, ký túc xá$11.868
Sách vở và chi khác$4.540
Tổng một năm$39.278
Bốn năm$157.112

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu