41
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.698 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$41.106
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $25.826, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
249 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 42 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 345 tốt nghiệp17345cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cao đẳng, cử nhân · 30 tốt nghiệp830cao đẳng, cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 387 tốt nghiệp4387cao đẳng, cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân · 110 tốt nghiệp1110cao đẳng, cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 71 tốt nghiệp171cử nhân
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 38 tốt nghiệp138cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 15 tốt nghiệp115cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 103 tốt nghiệp0103cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Human Services, GeneralDịch vụ nhân sinh · CIP 44.00cao đẳng, cử nhân · 84 tốt nghiệp084cao đẳng, cử nhân
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cử nhân · 64 tốt nghiệp064cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 63 tốt nghiệp063cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 175%
Tốt nghiệp ≈6 năm41%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$25.826
Ăn ở, ký túc xá$9.552
Sách vở và chi khác$5.728
Tổng một năm$41.106
Bốn năm$164.424
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu