687
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 8.384 người tốt nghiệp, mọi ngành
89%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$56.094
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $34.783, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
1.906 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 115 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ · 126 tốt nghiệp100126cử nhân, thạc sĩ
Environmental/Natural Resources Management and PolicyQuản lý & chính sách môi trường · CIP 03.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 176 tốt nghiệp84176cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 361 tốt nghiệp72361thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10chứng chỉ · 88 tốt nghiệp5388chứng chỉ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 343 tốt nghiệp46343cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 82 tốt nghiệp2982cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 119 tốt nghiệp19119cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 886 tốt nghiệp15886cử nhân, thạc sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 105 tốt nghiệp15105cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 43 tốt nghiệp1443cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 207 tốt nghiệp10207cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Plant SciencesKhoa học cây trồng · CIP 01.11cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 126 tốt nghiệp9126cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận89%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 186%
Tốt nghiệp ≈6 năm67%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$34.783
Ăn ở, ký túc xá$16.817
Sách vở và chi khác$4.494
Tổng một năm$56.094
Bốn năm$224.376
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu