Trường · 4 năm · tư thục

Clarkson University

Potsdam, New York · vùng Massena–Ogdensburg, NY

201
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.165 người tốt nghiệp, mọi ngành
77%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$81.706
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $59.398, chưa trừ học bổng
16%
sinh viên quốc tế
541 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 43 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70cử nhân, thạc sĩ · 86 tốt nghiệp7086cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 67 tốt nghiệp2767cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 106 tốt nghiệp17106cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 104 tốt nghiệp12104cử nhân, thạc sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 71 tốt nghiệp1171cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 154 tốt nghiệp10154cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 49 tốt nghiệp849cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 15 tốt nghiệp515cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
BiotechnologyCông nghệ sinh học · CIP 26.12thạc sĩ, tiến sĩ · 10 tốt nghiệp510thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering ScienceKhoa học kỹ thuật · CIP 14.13thạc sĩ, tiến sĩ · 6 tốt nghiệp56thạc sĩ, tiến sĩ
Environmental/Environmental Health EngineeringKỹ thuật môi trường · CIP 14.14cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 23 tốt nghiệp423cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 11 tốt nghiệp411cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Health Professions Education, Ethics, and HumanitiesGiáo dục, đạo đức & nhân văn trong ngành y · CIP 51.32thạc sĩ · 11 tốt nghiệp411thạc sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01chứng chỉ · 20 tốt nghiệp320chứng chỉ
Entrepreneurial and Small Business OperationsKhởi nghiệp & kinh doanh nhỏ · CIP 52.07cử nhân · 14 tốt nghiệp314cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận77%
SAT Đọc–Viết 25–75%590–690
SAT Toán 25–75%610–700
ACT 25–75%25–32
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 185%
Tốt nghiệp ≈6 năm73%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$59.398
Ăn ở, ký túc xá$18.252
Sách vở và chi khác$4.056
Tổng một năm$81.706
Bốn năm$326.824

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở New York →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu