806
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.496 người tốt nghiệp, mọi ngành
40%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$73.317
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $58.867, chưa trừ học bổng
35%
sinh viên quốc tế
1.369 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 43 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 302 tốt nghiệp297302cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ · 193 tốt nghiệp174193cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 172 tốt nghiệp166172cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 40 tốt nghiệp3940thạc sĩ
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07thạc sĩ · 18 tốt nghiệp1518thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 65 tốt nghiệp1365cử nhân, thạc sĩ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp1141cử nhân, thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 28 tốt nghiệp1128cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 91 tốt nghiệp791cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Graphic CommunicationsTruyền thông đồ hoạ · CIP 10.03cử nhân, thạc sĩ · 45 tốt nghiệp645cử nhân, thạc sĩ
Geography and CartographyĐịa lý & bản đồ học · CIP 45.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 19 tốt nghiệp619cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Social Sciences, OtherKhoa học xã hội khác · CIP 45.99cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp522cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 18 tốt nghiệp418cử nhân, thạc sĩ
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 6 tốt nghiệp46cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận40%
SAT Đọc–Viết 25–75%658–740
SAT Toán 25–75%630–720
ACT 25–75%30–33
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 186%
Tốt nghiệp ≈6 năm76%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$58.867
Ăn ở, ký túc xá$12.500
Sách vở và chi khác$1.950
Tổng một năm$73.317
Bốn năm$293.268
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Massachusetts →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu