0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.136 người tốt nghiệp, mọi ngành
83%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$69.122
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $47.850, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
6 người
Ngành có người tốt nghiệp
15 trong 37 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 270 tốt nghiệp0270cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 155 tốt nghiệp0155cử nhân, thạc sĩ
Security Science and TechnologyKhoa học & công nghệ an ninh · CIP 43.04cử nhân, thạc sĩ · 89 tốt nghiệp089cử nhân, thạc sĩ
Computer ProgrammingLập trình máy tính · CIP 11.02cao đẳng, cử nhân · 86 tốt nghiệp086cao đẳng, cử nhân
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cử nhân, thạc sĩ · 53 tốt nghiệp053cử nhân, thạc sĩ
Visual and Performing Arts, GeneralNghệ thuật thị giác & biểu diễn · CIP 50.01cử nhân · 45 tốt nghiệp045cử nhân
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 40 tốt nghiệp040cử nhân, thạc sĩ
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08cao đẳng, cử nhân · 38 tốt nghiệp038cao đẳng, cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 37 tốt nghiệp037cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 20 tốt nghiệp020cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 18 tốt nghiệp018cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận83%
SAT Đọc–Viết 25–75%620–700
SAT Toán 25–75%600–680
ACT 25–75%26–29
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 182%
Tốt nghiệp ≈6 năm64%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$47.850
Ăn ở, ký túc xá$17.600
Sách vở và chi khác$3.672
Tổng một năm$69.122
Bốn năm$276.488
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu