296
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 8.076 người tốt nghiệp, mọi ngành
68%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$21.940
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $6.688, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
1.261 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 114 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 504 tốt nghiệp52504cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 380 tốt nghiệp15380cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 205 tốt nghiệp12205cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27cử nhân, tiến sĩ · 334 tốt nghiệp10334cử nhân, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 196 tốt nghiệp10196cử nhân
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ · 10 tốt nghiệp1010thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 292 tốt nghiệp8292cử nhân, thạc sĩ
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 142 tốt nghiệp8142cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 250 tốt nghiệp7250cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 100 tốt nghiệp7100cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Film/Video and Photographic ArtsĐiện ảnh, video & nhiếp ảnh · CIP 50.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 58 tốt nghiệp758cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 134 tốt nghiệp6134cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận68%
SAT Đọc–Viết 25–75%640–730
SAT Toán 25–75%630–730
ACT 25–75%28–32
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 191%
Tốt nghiệp ≈6 năm79%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$6.688
Ăn ở, ký túc xá$10.396
Sách vở và chi khác$4.856
Tổng một năm$21.940
Bốn năm$87.760
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu