4.426
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 13.285 người tốt nghiệp, mọi ngành
11%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$90.207
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $68.102, chưa trừ học bổng
26%
sinh viên quốc tế
9.910 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 135 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.958 tốt nghiệp6181.958cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 694 tốt nghiệp313694cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 347 tốt nghiệp301347thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 428 tốt nghiệp241428cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09cử nhân, thạc sĩ · 480 tốt nghiệp192480cử nhân, thạc sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ · 221 tốt nghiệp161221thạc sĩ
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 349 tốt nghiệp153349cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 123 tốt nghiệp106123cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 246 tốt nghiệp81246cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 142 tốt nghiệp80142cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 133 tốt nghiệp68133cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận11%
SAT Đọc–Viết 25–75%690–750
SAT Toán 25–75%730–780
ACT 25–75%32–34
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 195%
Tốt nghiệp ≈6 năm89%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$68.102
Ăn ở, ký túc xá$19.020
Sách vở và chi khác$3.085
Tổng một năm$90.207
Bốn năm$360.828
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Massachusetts →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu