770
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.500 người tốt nghiệp, mọi ngành
16%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$93.168
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $70.702, chưa trừ học bổng
11%
sinh viên quốc tế
1.628 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 65 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 409 tốt nghiệp96409cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 267 tốt nghiệp53267cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 174 tốt nghiệp52174cử nhân, thạc sĩ
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 108 tốt nghiệp47108cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27thạc sĩ, tiến sĩ · 123 tốt nghiệp46123thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 271 tốt nghiệp31271cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05thạc sĩ · 83 tốt nghiệp3183thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 212 tốt nghiệp28212cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 202 tốt nghiệp19202cử nhân
PhilosophyTriết học · CIP 38.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 58 tốt nghiệp1758cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 238 tốt nghiệp15238cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận16%
SAT Đọc–Viết 25–75%710–760
SAT Toán 25–75%730–780
ACT 25–75%33–35
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 196%
Tốt nghiệp ≈6 năm91%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$70.702
Ăn ở, ký túc xá$18.916
Sách vở và chi khác$3.550
Tổng một năm$93.168
Bốn năm$372.672
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Massachusetts →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu