99
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 6.520 người tốt nghiệp, mọi ngành
87%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$49.931
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $27.788, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
371 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 100 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 144 tốt nghiệp16144cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 468 tốt nghiệp14468cử nhân, thạc sĩ
Electrical and Computer EngineeringKỹ thuật điện & máy tính · CIP 14.47thạc sĩ, tiến sĩ · 17 tốt nghiệp817thạc sĩ, tiến sĩ
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cử nhân, thạc sĩ · 127 tốt nghiệp4127cử nhân, thạc sĩ
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10thạc sĩ · 102 tốt nghiệp4102thạc sĩ
Multi-/Interdisciplinary Studies, GeneralLiên ngành đại cương · CIP 30.00cử nhân · 165 tốt nghiệp3165cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 129 tốt nghiệp3129cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 99 tốt nghiệp399cử nhân
Educational/Instructional Media DesignThiết kế học liệu & truyền thông giáo dục · CIP 13.05thạc sĩ, tiến sĩ · 46 tốt nghiệp346thạc sĩ, tiến sĩ
Materials EngineeringKỹ thuật vật liệu · CIP 14.18cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 36 tốt nghiệp336cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13tiến sĩ · 8 tốt nghiệp38tiến sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 303 tốt nghiệp2303cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 230 tốt nghiệp2230cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận87%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm59%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$27.788
Ăn ở, ký túc xá$14.884
Sách vở và chi khác$7.259
Tổng một năm$49.931
Bốn năm$199.724
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu