Trường · 4 năm · công lập

Bluefield State University

Bluefield, West Virginia · vùng Bluefield, WV–VA

1
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 279 người tốt nghiệp, mọi ngành
97%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$34.988
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $18.376, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
2 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 ngành, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân · 88 tốt nghiệp188cao đẳng, cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 47 tốt nghiệp047cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 33 tốt nghiệp033cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, cử nhân · 18 tốt nghiệp018cao đẳng, cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 16 tốt nghiệp016cử nhân
Civil Engineering Technologies/TechniciansCông nghệ kỹ thuật xây dựng · CIP 15.02cao đẳng, cử nhân · 14 tốt nghiệp014cao đẳng, cử nhân
Mechanical Engineering Related Technologies/TechniciansCông nghệ liên quan cơ khí · CIP 15.08cao đẳng, cử nhân · 14 tốt nghiệp014cao đẳng, cử nhân
Social Sciences, GeneralKhoa học xã hội · CIP 45.01cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
Electrical/Electronic Engineering Technologies/TechniciansCông nghệ điện & điện tử · CIP 15.03cao đẳng, cử nhân · 9 tốt nghiệp09cao đẳng, cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 9 tốt nghiệp09cử nhân
Biological and Physical SciencesKhoa học sự sống & vật lý · CIP 30.01cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 5 tốt nghiệp05cử nhân
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân · 5 tốt nghiệp05cử nhân
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15cử nhân · 3 tốt nghiệp03cử nhân
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15cử nhân · 1 tốt nghiệp01cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận97%
SAT Đọc–Viết 25–75%440–540
SAT Toán 25–75%430–540
ACT 25–75%17–22
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 155%
Tốt nghiệp ≈6 năm41%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$18.376
Ăn ở, ký túc xá$11.512
Sách vở và chi khác$5.100
Tổng một năm$34.988
Bốn năm$139.952

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở West Virginia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu