5
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 933 người tốt nghiệp, mọi ngành
88%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$60.866
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $44.226, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
16 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 52 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Medical Clinical Sciences/Graduate Medical StudiesKhoa học y học lâm sàng & sau đại học · CIP 51.14thạc sĩ · 15 tốt nghiệp215thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 42 tốt nghiệp142cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 34 tốt nghiệp134thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 141 tốt nghiệp0141cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 100 tốt nghiệp0100cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 61 tốt nghiệp061cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 36 tốt nghiệp036cử nhân
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15cử nhân, thạc sĩ · 34 tốt nghiệp034cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 32 tốt nghiệp032cao đẳng
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 31 tốt nghiệp031thạc sĩ
Pastoral Counseling and Specialized MinistriesTham vấn mục vụ & thừa tác chuyên biệt · CIP 39.07cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp024cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận88%
SAT Đọc–Viết 25–75%610–650
SAT Toán 25–75%580–650
ACT 25–75%22–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 186%
Tốt nghiệp ≈6 năm75%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$44.226
Ăn ở, ký túc xá$12.170
Sách vở và chi khác$4.470
Tổng một năm$60.866
Bốn năm$243.464
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu