0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.415 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$28.589
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $9.903, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
3 người
Ngành có người tốt nghiệp
15 trong 45 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 823 tốt nghiệp0823cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 290 tốt nghiệp0290cử nhân, thạc sĩ
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 254 tốt nghiệp0254cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Operations Support and Assistant ServicesHỗ trợ vận hành & hành chính doanh nghiệp · CIP 52.04cử nhân · 195 tốt nghiệp0195cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 191 tốt nghiệp0191cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 178 tốt nghiệp0178thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 172 tốt nghiệp0172cử nhân, thạc sĩ
Social Sciences, GeneralKhoa học xã hội · CIP 45.01cử nhân, thạc sĩ · 122 tốt nghiệp0122cử nhân, thạc sĩ
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12cử nhân · 99 tốt nghiệp099cử nhân
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 80 tốt nghiệp080cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 48 tốt nghiệp048cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 158%
Tốt nghiệp ≈6 năm41%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$9.903
Ăn ở, ký túc xá$11.235
Sách vở và chi khác$7.451
Tổng một năm$28.589
Bốn năm$114.356
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu