140
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.720 người tốt nghiệp, mọi ngành
77%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$58.242
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $34.350, chưa trừ học bổng
8%
sinh viên quốc tế
550 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 53 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 159 tốt nghiệp22159thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 93 tốt nghiệp1993cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp1522cử nhân, thạc sĩ
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cử nhân, thạc sĩ · 59 tốt nghiệp1059cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 185 tốt nghiệp9185cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ, tiến sĩ · 81 tốt nghiệp881thạc sĩ, tiến sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 16 tốt nghiệp516cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 11 tốt nghiệp511cử nhân
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10thạc sĩ, tiến sĩ · 11 tốt nghiệp511thạc sĩ, tiến sĩ
Biological and Biomedical Sciences, OtherSinh học & y sinh (khác) · CIP 26.99thạc sĩ · 158 tốt nghiệp4158thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 132 tốt nghiệp3132cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 27 tốt nghiệp327thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận77%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 163%
Tốt nghiệp ≈6 năm39%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$34.350
Ăn ở, ký túc xá$18.650
Sách vở và chi khác$5.242
Tổng một năm$58.242
Bốn năm$232.968
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu