Trường · 4 năm · công lập

Augusta University

Augusta, Georgia · vùng Augusta–Richmond County, GA–SC

34
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.253 người tốt nghiệp, mọi ngành
86%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$43.262
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $24.734, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
208 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 69 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 50 tốt nghiệp450cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02thạc sĩ · 42 tốt nghiệp442thạc sĩ
Biomathematics, Bioinformatics, and Computational BiologyToán sinh học, tin sinh học & sinh học tính toán · CIP 26.11thạc sĩ, tiến sĩ · 5 tốt nghiệp45thạc sĩ, tiến sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ · 679 tốt nghiệp2679thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 388 tốt nghiệp2388cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân · 93 tốt nghiệp293cử nhân
Cell/Cellular Biology and Anatomical SciencesSinh học tế bào & giải phẫu · CIP 26.04cử nhân, tiến sĩ · 43 tốt nghiệp243cử nhân, tiến sĩ
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09thạc sĩ, tiến sĩ · 43 tốt nghiệp243thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 40 tốt nghiệp240cử nhân
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02thạc sĩ, tiến sĩ · 9 tốt nghiệp29thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ · 7 tốt nghiệp27cử nhân, thạc sĩ
MedicineY khoa · CIP 51.12chứng chỉ · 247 tốt nghiệp1247chứng chỉ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 90 tốt nghiệp190cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 71 tốt nghiệp171cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 51 tốt nghiệp151thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận86%
SAT Đọc–Viết 25–75%500–590
SAT Toán 25–75%470–550
ACT 25–75%18–25
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 176%
Tốt nghiệp ≈6 năm50%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$24.734
Ăn ở, ký túc xá$12.404
Sách vở và chi khác$6.124
Tổng một năm$43.262
Bốn năm$173.048

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Georgia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu