Trường · 4 năm · tư thục

Augsburg University

Minneapolis, Minnesota · vùng Minneapolis–St. Paul–Bloomington, MN–WI

17
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 617 người tốt nghiệp, mọi ngành
82%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$66.676
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $45.452, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
94 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 46 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 68 tốt nghiệp668cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 31 tốt nghiệp231cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 48 tốt nghiệp148cử nhân, thạc sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 32 tốt nghiệp132cử nhân
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cử nhân · 11 tốt nghiệp111cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 8 tốt nghiệp18cử nhân
International BusinessKinh doanh quốc tế · CIP 52.11cử nhân · 8 tốt nghiệp18cử nhân
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân · 6 tốt nghiệp16cử nhân
Drama/Theatre Arts and StagecraftSân khấu & kỹ thuật sân khấu · CIP 50.05cử nhân · 5 tốt nghiệp15cử nhân
International Relations and National Security StudiesQuan hệ quốc tế & an ninh quốc gia · CIP 45.09cử nhân · 3 tốt nghiệp13cử nhân
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân · 2 tốt nghiệp12cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 53 tốt nghiệp053cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 33 tốt nghiệp033thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 30 tốt nghiệp030cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 29 tốt nghiệp029cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận82%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 172%
Tốt nghiệp ≈6 năm56%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$45.452
Ăn ở, ký túc xá$16.894
Sách vở và chi khác$4.330
Tổng một năm$66.676
Bốn năm$266.704

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Minnesota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu