Trường · 4 năm · tư thục

Ashland University

Ashland, Ohio · vùng Ashland, OH

45
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 914 người tốt nghiệp, mọi ngành
76%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$50.506
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $31.210, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
177 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 51 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 139 tốt nghiệp29139cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 77 tốt nghiệp277thạc sĩ, tiến sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân · 30 tốt nghiệp230cử nhân
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ · 27 tốt nghiệp227thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 9 tốt nghiệp29cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 55 tốt nghiệp155cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 51 tốt nghiệp151cao đẳng
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 32 tốt nghiệp132cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 24 tốt nghiệp124cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 7 tốt nghiệp17cử nhân
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân · 7 tốt nghiệp17cử nhân
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71cử nhân, thạc sĩ · 2 tốt nghiệp12cử nhân, thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 1 tốt nghiệp11cử nhân
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân, thạc sĩ · 59 tốt nghiệp059cử nhân, thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 57 tốt nghiệp057cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận76%
SAT Đọc–Viết 25–75%505–610
SAT Toán 25–75%530–598
ACT 25–75%20–25
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 177%
Tốt nghiệp ≈6 năm60%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$31.210
Ăn ở, ký túc xá$13.568
Sách vở và chi khác$5.728
Tổng một năm$50.506
Bốn năm$202.024

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Ohio →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu