4.175
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 22.923 người tốt nghiệp, mọi ngành
90%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$55.091
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $33.139, chưa trừ học bổng
16%
sinh viên quốc tế
12.563 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 179 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.652 tốt nghiệp9191.652cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.644 tốt nghiệp7031.644cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 378 tốt nghiệp303378cử nhân, thạc sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 392 tốt nghiệp179392cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 387 tốt nghiệp149387cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 479 tốt nghiệp145479cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechatronics, Robotics, and Automation EngineeringCơ điện tử, robot & tự động hoá · CIP 14.42cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 143 tốt nghiệp113143cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 157 tốt nghiệp110157cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business, Management, Marketing, and Related Support Services, OtherKinh doanh & quản trị khác · CIP 52.99cử nhân · 1.453 tốt nghiệp1091.453cử nhân
Construction Engineering Technology/TechnicianCông nghệ kỹ thuật thi công · CIP 15.10cử nhân, thạc sĩ · 262 tốt nghiệp106262cử nhân, thạc sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15cử nhân, thạc sĩ · 140 tốt nghiệp97140cử nhân, thạc sĩ
Human Computer InteractionTương tác người - máy (HCI) · CIP 30.31cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 118 tốt nghiệp67118cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 141 tốt nghiệp66141cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 182 tốt nghiệp43182cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận90%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 187%
Tốt nghiệp ≈6 năm67%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$33.139
Ăn ở, ký túc xá$16.712
Sách vở và chi khác$5.240
Tổng một năm$55.091
Bốn năm$220.364
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu