25
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.204 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$30.196
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $13.575, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
68 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 38 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 409 tốt nghiệp3409cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 136 tốt nghiệp2136cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 129 tốt nghiệp2129cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 84 tốt nghiệp284cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
General Sales, Merchandising and Related Marketing OperationsBán hàng & phân phối · CIP 52.18thạc sĩ · 31 tốt nghiệp231thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 25 tốt nghiệp225thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 342 tốt nghiệp1342cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Intelligence, Command Control and Information OperationsTình báo & tác chiến thông tin · CIP 29.02chứng chỉ · 33 tốt nghiệp133chứng chỉ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 23 tốt nghiệp123thạc sĩ
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cử nhân, thạc sĩ · 181 tốt nghiệp0181cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08thạc sĩ · 44 tốt nghiệp044thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 170%
Tốt nghiệp ≈6 nămchưa có
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$13.575
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một năm$30.196
Bốn năm$120.784
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu