Nghề · SOC 25-2012

Kindergarten Teachers, except Special Education

Giáo viên mẫu giáo

Education & Library · Giáo dục & Thư việnBằng cấp: Cử nhânKinh nghiệm: Không cần
11.900
chỗ trống mỗi năm
dự báo BLS 2025-35
−0,3%
số việc làm 2025 → 2035
dự báo BLS
108.870
người đang làm nghề
cả nước, OEWS
$62.680
lương trung vị một năm
nửa giữa: $52.180 – $79.910

Vùng đông người làm nghề nhất

10 trong 294 vùng đô thị có số OEWS cho nghề này, xếp theo số người đang làm.

VùngNgười làm nghềLương trung vị
New York–Newark–Jersey City, NY–NJlương trung vị $77.4008.180$77.400
Chicago–Naperville–Elgin, IL–INlương trung vị $70.2503.350$70.250
Atlanta–Sandy Springs–Roswell, GAlương trung vị $75.6902.650$75.690
San Juan–Bayamon–Caguas, PRlương trung vị $61.7602.610$61.760
Seattle–Tacoma–Bellevue, WAlương trung vị $101.5802.530$101.580
Miami–Fort Lauderdale–West Palm Beach, FLlương trung vị $57.3002.420$57.300
Washington–Arlington–Alexandria, DC–VA–MD–WVlương trung vị $77.2002.400$77.200
Phoenix–Mesa–Chandler, AZlương trung vị $56.9202.310$56.920
Minneapolis–St. Paul–Bloomington, MN–WIlương trung vị $80.7801.900$80.780
Denver–Aurora–Centennial, COlương trung vị $74.9601.610$74.960

Học ngành gì để làm nghề này

Ngành mà người làm nghề này thường học.

NgànhDu học sinh tốt nghiệpOPT
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương phápOPT 12 tháng1.49412 tháng

Xem nghề này trong công cụ tra cứu

Toàn bộ vùng có việc, lương theo vùng, ngành dẫn tới nghề, trường và công ty trong từng vùng.

Mở công cụ →

Nghề cùng nhóm · Education & Library

Nguồn: BLS Employment Projections 2025-35 (phát hành 27/08/2026) · OEWS (Bộ Lao động Mỹ) · ngành dẫn tới nghề: LTM Fit. Cách đọc dữ liệu