Nghề · SOC 17-2111

Health and Safety Engineers, except Mining Safety Engineers and Inspectors

Kỹ sư an toàn lao động

Architecture & Engineering · Kiến trúc & Kỹ thuậtBằng cấp: Cử nhânKinh nghiệm: Không cần
1.200
chỗ trống mỗi năm
dự báo BLS 2025-35
+5,4%
số việc làm 2025 → 2035
dự báo BLS
21.450
người đang làm nghề
cả nước, OEWS
$115.160
lương trung vị một năm
nửa giữa: $90.930 – $142.980

Vùng đông người làm nghề nhất

10 trong 94 vùng đô thị có số OEWS cho nghề này, xếp theo số người đang làm.

VùngNgười làm nghềLương trung vị
Houston–Pasadena–The Woodlands, TXlương trung vị $130.2801.400$130.280
New York–Newark–Jersey City, NY–NJlương trung vị $111.3801.240$111.380
Dallas–Fort Worth–Arlington, TXlương trung vị $127.5401.190$127.540
Los Angeles–Long Beach–Anaheim, CAlương trung vị $131.540850$131.540
Boston–Cambridge–Newton, MA–NHlương trung vị $128.600490$128.600
Washington–Arlington–Alexandria, DC–VA–MD–WVlương trung vị $125.760420$125.760
Detroit–Warren–Dearborn, MIlương trung vị $108.500390$108.500
San Francisco–Oakland–Fremont, CAlương trung vị $147.220350$147.220
Baltimore–Columbia–Towson, MDlương trung vị $98.830300$98.830
Cincinnati, OH–KY–INlương trung vị $129.560300$129.560

Học ngành gì để làm nghề này

Ngành mà người làm nghề này thường học.

NgànhDu học sinh tốt nghiệpOPT
Environmental/Environmental Health EngineeringKỹ thuật môi trườngOPT STEM · 36 tháng414STEM · 36 tháng
Quality Control and Safety Technologies/TechniciansCông nghệ kiểm định chất lượng & an toànOPT tuỳ chương trình · 12 / 3670tuỳ chương trình · 12 / 36
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệpOPT STEM · 36 tháng2.739STEM · 36 tháng

Xem nghề này trong công cụ tra cứu

Toàn bộ vùng có việc, lương theo vùng, ngành dẫn tới nghề, trường và công ty trong từng vùng.

Mở công cụ →

Nghề cùng nhóm · Architecture & Engineering

Nguồn: BLS Employment Projections 2025-35 (phát hành 27/08/2026) · OEWS (Bộ Lao động Mỹ) · ngành dẫn tới nghề: LTM Fit. Cách đọc dữ liệu