Nghề · SOC 25-1053

Environmental Science Teachers, Postsecondary

Giảng viên khoa học môi trường

Education & Library · Giáo dục & Thư việnBằng cấp: Tiến sĩ / chuyên nghiệpKinh nghiệm: Không cần
600
chỗ trống mỗi năm
dự báo BLS 2025-35
+2,7%
số việc làm 2025 → 2035
dự báo BLS
6.690
người đang làm nghề
cả nước, OEWS
$94.980
lương trung vị một năm
nửa giữa: $69.880 – $126.900

Vùng đông người làm nghề nhất

10 trong 25 vùng đô thị có số OEWS cho nghề này, xếp theo số người đang làm.

VùngNgười làm nghềLương trung vị
New York–Newark–Jersey City, NY–NJlương trung vị $103.460530$103.460
Washington–Arlington–Alexandria, DC–VA–MD–WVlương trung vị $104.810200$104.810
Atlanta–Sandy Springs–Roswell, GAlương trung vị $110.540190$110.540
Boston–Cambridge–Newton, MA–NHlương trung vị $107.010170$107.010
Austin–Round Rock–San Marcos, TXlương trung vị $77.190140$77.190
Portland–Vancouver–Hillsboro, OR–WAlương trung vị $85.740120$85.740
Seattle–Tacoma–Bellevue, WAlương trung vị $130.260110$130.260
Chicago–Naperville–Elgin, IL–INlương trung vị $90.030100$90.030
Philadelphia–Camden–Wilmington, PA–NJ–DE–MDlương trung vị $97.38090$97.380
Albany–Schenectady–Troy, NYlương trung vị $104.16070$104.160

Học ngành gì để làm nghề này

Ngành mà người làm nghề này thường học.

NgànhDu học sinh tốt nghiệpOPT
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · Thường cần học lênOPT STEM · 36 tháng1.233STEM · 36 tháng
Environmental GeosciencesĐịa khoa học môi trường · Thường cần học lênOPT STEM · 36 tháng5STEM · 36 tháng
Geography and Environmental StudiesĐịa lý & nghiên cứu môi trường · Thường cần học lênOPT STEM · 36 tháng122STEM · 36 tháng

Xem nghề này trong công cụ tra cứu

Toàn bộ vùng có việc, lương theo vùng, ngành dẫn tới nghề, trường và công ty trong từng vùng.

Mở công cụ →

Nghề cùng nhóm · Education & Library

Nguồn: BLS Employment Projections 2025-35 (phát hành 27/08/2026) · OEWS (Bộ Lao động Mỹ) · ngành dẫn tới nghề: LTM Fit. Cách đọc dữ liệu