Nghề · SOC 25-1032

Engineering Teachers, Postsecondary

Giảng viên kỹ thuật

Education & Library · Giáo dục & Thư việnBằng cấp: Tiến sĩ / chuyên nghiệpKinh nghiệm: Không cần
3.900
chỗ trống mỗi năm
dự báo BLS 2025-35
+7,8%
số việc làm 2025 → 2035
dự báo BLS
40.270
người đang làm nghề
cả nước, OEWS
$109.270
lương trung vị một năm
nửa giữa: $81.570 – $150.860

Vùng đông người làm nghề nhất

10 trong 69 vùng đô thị có số OEWS cho nghề này, xếp theo số người đang làm.

VùngNgười làm nghềLương trung vị
New York–Newark–Jersey City, NY–NJlương trung vị $123.2102.600$123.210
Boston–Cambridge–Newton, MA–NHlương trung vị $135.4802.010$135.480
Philadelphia–Camden–Wilmington, PA–NJ–DE–MDlương trung vị $79.2101.700$79.210
College Station–Bryan, TXlương trung vị $129.1101.160$129.110
Los Angeles–Long Beach–Anaheim, CAlương trung vị $137.7601.130$137.760
Pittsburgh, PAlương trung vị $77.870760$77.870
Ann Arbor, MIlương trung vị $140.450710$140.450
Austin–Round Rock–San Marcos, TXlương trung vị $132.130630$132.130
Dallas–Fort Worth–Arlington, TXlương trung vị $125.140600$125.140
Washington–Arlington–Alexandria, DC–VA–MD–WVlương trung vị $126.210590$126.210

Học ngành gì để làm nghề này

Ngành mà người làm nghề này thường học.

NgànhDu học sinh tốt nghiệpOPT
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · Thường cần học lênOPT STEM · 36 tháng5.713STEM · 36 tháng
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · Thường cần học lênOPT STEM · 36 tháng7.900STEM · 36 tháng
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · Thường cần học lênOPT STEM · 36 tháng3.657STEM · 36 tháng

Xem nghề này trong công cụ tra cứu

Toàn bộ vùng có việc, lương theo vùng, ngành dẫn tới nghề, trường và công ty trong từng vùng.

Mở công cụ →

Nghề cùng nhóm · Education & Library

Nguồn: BLS Employment Projections 2025-35 (phát hành 27/08/2026) · OEWS (Bộ Lao động Mỹ) · ngành dẫn tới nghề: LTM Fit. Cách đọc dữ liệu