Nghề · SOC 25-1063

Economics Teachers, Postsecondary

Giảng viên kinh tế

Education & Library · Giáo dục & Thư việnBằng cấp: Tiến sĩ / chuyên nghiệpKinh nghiệm: Không cần
1.000
chỗ trống mỗi năm
dự báo BLS 2025-35
+2,4%
số việc làm 2025 → 2035
dự báo BLS
11.560
người đang làm nghề
cả nước, OEWS
$123.920
lương trung vị một năm
nửa giữa: $86.840 – $168.770

Vùng đông người làm nghề nhất

10 trong 52 vùng đô thị có số OEWS cho nghề này, xếp theo số người đang làm.

VùngNgười làm nghềLương trung vị
New York–Newark–Jersey City, NY–NJlương trung vị $132.140930$132.140
Boston–Cambridge–Newton, MA–NHlương trung vị $174.910530$174.910
Washington–Arlington–Alexandria, DC–VA–MD–WVlương trung vị $155.060360$155.060
Philadelphia–Camden–Wilmington, PA–NJ–DE–MDlương trung vị $127.430290$127.430
Chicago–Naperville–Elgin, IL–INlương trung vị $124.360260$124.360
Los Angeles–Long Beach–Anaheim, CAlương trung vị $137.740250$137.740
Atlanta–Sandy Springs–Roswell, GAlương trung vị $133.460230$133.460
Minneapolis–St. Paul–Bloomington, MN–WIlương trung vị $103.430170$103.430
Houston–Pasadena–The Woodlands, TXlương trung vị $104.520160$104.520
Dallas–Fort Worth–Arlington, TXlương trung vị $112.370150$112.370

Học ngành gì để làm nghề này

Ngành mà người làm nghề này thường học.

NgànhDu học sinh tốt nghiệpOPT
EconomicsKinh tế học · Thường cần học lênOPT tuỳ chương trình · 12 / 369.824tuỳ chương trình · 12 / 36
Mathematical EconomicsKinh tế toán · Thường cần học lênOPT STEM · 36 tháng81STEM · 36 tháng
Business/Managerial EconomicsKinh tế quản trị · Thường cần học lênOPT 12 tháng33112 tháng

Xem nghề này trong công cụ tra cứu

Toàn bộ vùng có việc, lương theo vùng, ngành dẫn tới nghề, trường và công ty trong từng vùng.

Mở công cụ →

Nghề cùng nhóm · Education & Library

Nguồn: BLS Employment Projections 2025-35 (phát hành 27/08/2026) · OEWS (Bộ Lao động Mỹ) · ngành dẫn tới nghề: LTM Fit. Cách đọc dữ liệu