Nghề · SOC 25-1041

Agricultural Sciences Teachers, Postsecondary

Giảng viên nông nghiệp

Education & Library · Giáo dục & Thư việnBằng cấp: Tiến sĩ / chuyên nghiệpKinh nghiệm: Không cần
800
chỗ trống mỗi năm
dự báo BLS 2025-35
+2,9%
số việc làm 2025 → 2035
dự báo BLS
8.920
người đang làm nghề
cả nước, OEWS
$98.700
lương trung vị một năm
nửa giữa: $66.410 – $126.850

Vùng đông người làm nghề nhất

10 trong 22 vùng đô thị có số OEWS cho nghề này, xếp theo số người đang làm.

VùngNgười làm nghềLương trung vị
College Station–Bryan, TXlương trung vị $126.050530$126.050
Raleigh–Cary, NClương trung vị $102.560380$102.560
Madison, WIlương trung vị $98.920240$98.920
Minneapolis–St. Paul–Bloomington, MN–WIlương trung vị $100.410220$100.410
Auburn–Opelika, ALlương trung vị $80.030210$80.030
Lincoln, NElương trung vị $98.160140$98.160
Portland–Vancouver–Hillsboro, OR–WAlương trung vị $101.550140$101.550
Sacramento–Roseville–Folsom, CAlương trung vị $77.930140$77.930
Houston–Pasadena–The Woodlands, TXlương trung vị $105.790130$105.790
Washington–Arlington–Alexandria, DC–VA–MD–WVlương trung vị $129.920110$129.920

Học ngành gì để làm nghề này

Ngành mà người làm nghề này thường học.

NgànhDu học sinh tốt nghiệpOPT
Plant SciencesKhoa học cây trồng · Thường cần học lênOPT tuỳ chương trình · 12 / 36398tuỳ chương trình · 12 / 36
Animal SciencesKhoa học động vật · Thường cần học lênOPT STEM · 36 tháng276STEM · 36 tháng
Agriculture, GeneralNông nghiệp (tổng quát) · Thường cần học lênOPT 12 tháng8212 tháng

Xem nghề này trong công cụ tra cứu

Toàn bộ vùng có việc, lương theo vùng, ngành dẫn tới nghề, trường và công ty trong từng vùng.

Mở công cụ →

Nghề cùng nhóm · Education & Library

Nguồn: BLS Employment Projections 2025-35 (phát hành 27/08/2026) · OEWS (Bộ Lao động Mỹ) · ngành dẫn tới nghề: LTM Fit. Cách đọc dữ liệu